kính một mắt

kính một mắt

Ông ấy đeo một chiếc kính một mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kính đeo một mắt: "kính một mắt" một loại kính gồm một thấu kính duy nhất, được đặt vào một hốc mắt thường được giữ cố định bằng mặt hoặc dây đeo. Loại kính này thường được dùng để điều chỉnh tật khúc xạ như cận thị, viễn thị, hoặc lão thị, nhưng chỉ áp dụng cho một mắt.
    • Vật trang trí hoặc biểu tượng: Trong lịch sử, "kính một mắt" còn được dùng như một phụ kiện thời trang, biểu tượng của sự lịch lãm, quý tộc hoặc tri thức, đặc biệt phổ biếnchâu Âu thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy dùng kính chỉ cho một bên mắt khi đọc sách.)
  • (Kính một mắt xuất hiện như một phụ kiện thể hiện địa vị xã hội.)
  • (Kính một mắt được chỉ định khi chỉ một mắt cần hỗ trợ thị lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kính một mắt dạng kẹp": loại kính một mắt kẹp để giữ vào mắt hoặc vành tai.

    • Loại kính một mắt dạng kẹp thường được các quý ông thời Victoria ưa chuộng. (Kính một mắt kẹp giúp giữ chặt hơn khi di chuyển.)
  • "kính một mắt dây đeo": loại kính một mắt dây đeo quanh đầu để tránh rơi.

    • Nhà khoa học già dùng kính một mắt dây đeo để tiện lợi khi làm việc. (Dây đeo giúp kính không bị mất khi cúi xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Kính áp tròng một mắt (danh từ): loại kính áp tròng chỉ dùng cho một bên mắt.

    • ấy dùng kính áp tròng một mắt để sửa tật loạn thị. (Kính áp tròng một mắt thay thế kính đeo thông thường.)
  • Kính hai mắt (danh từ): loại kính hai thấu kính cho cả hai mắttrái nghĩa với kính một mắt.

    • Kính hai mắt phổ biến hơn kính một mắt trong đời sống hiện đại. (Kính hai mắt được dùng rộng rãi hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Monôclơ (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): loại kính một mắt, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc thời trang.

    • Monôclơ phụ kiện quen thuộc của các quý tộc châu Âu thế kỷ 19. (Monôclơ đồng nghĩa với kính một mắt.)
  • Kính lúp một mắt (danh từ): loại kính phóng đại chỉ dùng cho một mắt, khác với kính một mắt dùng để điều chỉnh thị lực.

    • Thợ sửa đồng hồ dùng kính lúp một mắt để nhìn chi tiết nhỏ. (Kính lúp một mắt hỗ trợ công việc thủ công.)
Thành ngữ liên quan
  • Kính một mắt của quý ông: cách nói ẩn dụ chỉ sự lịch lãm, cổ điển hoặc tính cách bảo thủ.
    • Phong cách của ông ấy gợi nhớ đến kính một mắt của quý ông thời xưa. (Phong cách này thể hiện sự trang trọng, truyền thống.)